Bỏ qua tới nội dung chính

gym

danh từ A1
US/ˈdʒɪm/

phòng tập thể dục

a room or building with equipment for doing exercise

Ví dụ

  • Students do physical exercise in the school gym.Học sinh tập thể dục trong phòng tập của trường.
  • Tom goes to the gym twice a week.Tom đến phòng tập hai lần một tuần.

Cụm từ hay gặp

  • go to the gym
  • school gym

Họ từ

  • gymnastics (noun)

Lỗi hay gặp

Bỏ quên mạo từ: nói 'go to gym' thay vì 'go to the gym'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.