danh từ
A1
/ˈteɪbəl ˈtɛnəs/
a game played on a table with small bats and a ball
- Nam is very good at table tennis.Nam chơi bóng bàn rất giỏi.
- They play table tennis in the school club.Họ chơi bóng bàn trong câu lạc bộ của trường.
- play table tennis
- table tennis table
Quên dùng mạo từ rỗng trước tên môn thể thao: không nói 'play the table tennis'.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.