Bỏ qua tới nội dung chính

ant

danh từ preA1
US/ˈænt/

con kiến

very small insect living in ground

Ví dụ

  • Look at the tiny ant.Hãy nhìn con kiến tí hon kìa.
  • The ant walks fast.Con kiến bò nhanh.

Cụm từ hay gặp

  • tiny ant
  • black ant

Lỗi hay gặp

Dùng an ant, không dùng a ant.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.