Bỏ qua tới nội dung chính

bird

danh từ A1
US/ˈbɜrd/

loài chim

an animal with feathers and wings that can usually fly

Ví dụ

  • Many birds sing in the trees every morning.Nhiều chú chim hót trên cây vào mỗi buổi sáng.
  • That black bird flies very fast across the lake.Con chim màu đen đó bay rất nhanh qua hồ.

Cụm từ hay gặp

  • wild bird
  • bird nest
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.