Bỏ qua tới nội dung chính

big

tính từ preA1
US/ˈbɪɡ/

to, lớn

large in size

Ví dụ

  • Our school is big.Trường chúng mình to.
  • It is a big room.Đó là một căn phòng lớn.

Cụm từ hay gặp

  • very big
  • big school

Lỗi hay gặp

Đứng trước danh từ hoặc đứng sau 'to be'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.