Bỏ qua tới nội dung chính

butterfly

danh từ preA1
US/ˈbʌtərˌflaɪ/

con bướm

flying insect with large colourful wings

Ví dụ

  • See the pretty butterfly.Nhìn chú bướm đẹp kìa.
  • A butterfly sits here.Một con bướm đậu ở đây.

Cụm từ hay gặp

  • pretty butterfly
  • colourful butterfly

Lỗi hay gặp

Từ dài, học sinh dễ nuốt âm tiết giữa.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.