Bỏ qua tới nội dung chính

bee

danh từ preA1
US/ˈbi/

con ong

flying insect that makes sweet honey

Ví dụ

  • A bee flies by.Một con ong bay qua.
  • I see a small bee.Tôi thấy một con ong nhỏ.

Cụm từ hay gặp

  • busy bee
  • yellow bee

Lỗi hay gặp

Tránh quên kéo dài nguyên âm /iː/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.