Bỏ qua tới nội dung chính

flower

danh từ preA1
US/ˈflaʊər/

bông hoa

colourful plant part

Ví dụ

  • A red flower.Một bông hoa màu đỏ.
  • I see a flower.Tôi thấy một bông hoa.

Cụm từ hay gặp

  • red flower
  • big flower

Lỗi hay gặp

Dùng 'a flower' cho một bông hoa và 'flowers' cho nhiều bông hoa.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.