Bỏ qua tới nội dung chính

backpack

danh từ A1
US/ˈbækˌpæk/

ba lô

bag you carry on back with two straps

Ví dụ

  • His heavy backpack has food and water.Chiếc ba lô nặng của cậu ấy có thức ăn và nước uống.
  • Put water bottle inside your school backpack.Đặt chai nước vào trong ba lô đi học của bạn.

Cụm từ hay gặp

  • heavy backpack
  • carry backpack

Họ từ

  • backpacker (n)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật