Bỏ qua tới nội dung chính

bay

danh từ A2
US/ˈbeɪ/

vịnh

part of coast where land curves inward

Ví dụ

  • Boats sail across a calm blue bay today.Những con thuyền giương buồm băng qua vùng vịnh xanh êm ả hôm nay.
  • Lan loves watching the sunrise over the quiet bay.Lan thích ngắm bình minh trên vịnh yên tĩnh.

Cụm từ hay gặp

  • coastal bay
  • sail in a bay

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật