Bỏ qua tới nội dung chính

cliff

danh từ A2
US/ˈklɪf/

vách đá

high, very steep rock face near sea

Ví dụ

  • Sea birds build nests on high cliffs.Chim biển làm tổ trên vách đá cao.
  • Standing near the cliff edge is very dangerous.Đứng gần mép vách đá rất nguy hiểm.

Cụm từ hay gặp

  • steep cliff
  • rocky cliff

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật