Bỏ qua tới nội dung chính

forest

danh từ A1
US/ˈfɔrəst/

khu rừng

large area of land covered with many trees

Ví dụ

  • Many wild birds live in this forest.Nhiều loài chim hoang dã sống trong khu rừng này.
  • Do not leave litter inside green forest.Đừng để lại rác bên trong khu rừng xanh.

Cụm từ hay gặp

  • rain forest
  • thick forest
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.