Bỏ qua tới nội dung chính

desert

danh từ A2
US/ˈdɛzərt/

sa mạc

large dry land with sand and little water

Ví dụ

  • Plants cannot grow easily in a hot desert.Cây cối không thể phát triển dễ dàng trên một sa mạc nóng bỏng.
  • Camels walk across the dry desert for days.Lạc đà đi bộ qua sa mạc khô hạn nhiều ngày.

Cụm từ hay gặp

  • hot desert
  • cross a desert

Lỗi hay gặp

Tránh nhầm 'desert' (sa mạc) với 'dessert' (món tráng miệng).

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật