Bỏ qua tới nội dung chính

book

danh từ preA1
US/ˈbʊk/

sách

pages bound together with words

Ví dụ

  • This book is big.Cuốn sách này to.
  • She has my book.Bạn ấy có sách của mình.

Cụm từ hay gặp

  • comic book
  • open the book

Họ từ

  • books (plural noun)

Lỗi hay gặp

Quên phát âm âm đuôi k.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.