Bỏ qua tới nội dung chính

blanket

danh từ preA1
US/ˈblæŋkət/

cái chăn, mền

a warm cover for a bed

Ví dụ

  • A warm blanket.Một cái chăn ấm.
  • The blanket is blue.Cái chăn màu xanh dương.

Cụm từ hay gặp

  • warm blanket
  • blue blanket
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.