Bỏ qua tới nội dung chính

ball

danh từ preA1
US/ˈbɔl/

quả bóng

a round object used in games

Ví dụ

  • Kick the big ball.Hãy đá quả bóng to.
  • I see a blue ball.Tôi thấy một quả bóng màu xanh dương.

Cụm từ hay gặp

  • play ball
  • big ball
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.