Bỏ qua tới nội dung chính

bike

danh từ preA1
US/ˈbaɪk/

xe đạp

a thing with two wheels

Ví dụ

  • Ride a bike.Đi xe đạp.
  • My bike is blue.Xe đạp của tôi màu xanh.

Cụm từ hay gặp

  • ride a bike
  • blue bike

Lỗi hay gặp

Cần phát âm rõ âm k ở cuối.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.