Bỏ qua tới nội dung chính

bench

danh từ preA1
US/ˈbɛntʃ/

ghế dài

a long seat for people

Ví dụ

  • Sit on the bench.Ngồi lên ghế dài nào.
  • The bench is brown.Chiếc ghế dài màu nâu.

Cụm từ hay gặp

  • sit on a bench
  • wooden bench

Lỗi hay gặp

Quên bật âm đuôi /tʃ/.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.