Bỏ qua tới nội dung chính

cloud

danh từ preA1
US/ˈklaʊd/

mây

white shape in sky

Ví dụ

  • A white cloud.Một đám mây trắng.
  • I see a cloud.Tôi thấy một đám mây.

Cụm từ hay gặp

  • white cloud
  • big cloud

Họ từ

  • clouds (n)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.