Bỏ qua tới nội dung chính

board

danh từ preA1
US/ˈbɔrd/

bảng

a flat surface for writing on

Ví dụ

  • Look at the board.Hãy nhìn lên bảng.
  • The board is big.Cái bảng rất to.

Cụm từ hay gặp

  • on the board
  • clean the board

Lỗi hay gặp

Dùng 'look at the board', không dùng 'look to'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.