Bỏ qua tới nội dung chính

get up

cụm từ A1
US/ˈɡɛt ˈʌp/

thức dậy

get out of bed after sleeping

Ví dụ

  • Lan gets up at six thirty every day.Lan thức dậy lúc sáu giờ ba mươi mỗi ngày.
  • We get up late on Sunday mornings.Chúng tôi dậy muộn vào các buổi sáng Chủ nhật.

Cụm từ hay gặp

  • get up early
  • get up late
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.