cụm từ
A1
/ˈɡɛt ˈdrɛst/
put clothes on your body
- I get dressed quickly before breakfast.Tôi mặc quần áo nhanh chóng trước bữa sáng.
- Minh gets dressed in his school uniform.Minh mặc đồng phục đi học.
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.