Bỏ qua tới nội dung chính

dinner

danh từ A1
US/ˈdɪnər/

bữa tối

the main meal eaten in the evening

Ví dụ

  • My family has dinner together at seven.Gia đình tôi ăn tối cùng nhau lúc bảy giờ.
  • Dad cooks dinner on Friday nights.Bố nấu bữa tối vào các tối thứ Sáu.

Cụm từ hay gặp

  • cook dinner
  • have dinner

Lỗi hay gặp

Không thêm 'a' trước dinner khi nói ăn tối: 'have dinner'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.