Bỏ qua tới nội dung chính

camp

động từ A1
US/ˈkæmp/

cắm trại

to stay outside in a tent for holiday

Ví dụ

  • Many students camp in the national park this weekend.Nhiều học sinh cắm trại trong vườn quốc gia cuối tuần này.
  • We love to camp under tall green trees.Chúng tôi thích cắm trại dưới những tán cây xanh cao.

Cụm từ hay gặp

  • camp outdoors
  • go camping

Họ từ

  • camping (n)
  • campsite (n)
  • camper (n)

Lỗi hay gặp

Thường dùng cấu trúc 'go camping' cho hoạt động đi cắm trại.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.