danh từ
A2
/ˈɡaɪdˌbʊk/
a book of information about a place for travellers
- Lan bought a useful guidebook about historical places in Hue.Lan đã mua một cuốn sách hướng dẫn hữu ích về các địa điểm lịch sử ở Huế.
- The guidebook recommends several great local restaurants.Sách hướng dẫn giới thiệu một vài nhà hàng địa phương tuyệt vời.
- travel guidebook
- read a guidebook
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.