Bỏ qua tới nội dung chính

hotel

danh từ A1
US/hoʊˈtɛl/

khách sạn

a building where you pay to sleep and eat

Ví dụ

  • Their family stays at a hotel near the sea.Gia đình họ ở tại một khách sạn gần biển.
  • The hotel provides free breakfast every morning.Khách sạn cung cấp bữa sáng miễn phí mỗi sáng.

Cụm từ hay gặp

  • stay at a hotel
  • book a hotel
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.