Bỏ qua tới nội dung chính

flight

danh từ A2
US/ˈflaɪt/

chuyến bay

a journey made by flying in an aircraft

Ví dụ

  • Our flight lands at seven in the evening.Chuyến bay của chúng tôi hạ cánh lúc bảy giờ tối.
  • He catches an early flight to Hanoi.Anh ấy bắt chuyến bay sớm đi Hà Nội.

Cụm từ hay gặp

  • catch a flight
  • flight number

Họ từ

  • fly (v)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.