Bỏ qua tới nội dung chính

luggage

danh từ A2
US/ˈlʌɡədʒ/

hành lý

bags and suitcases that contain your things for a trip

Ví dụ

  • Minh carried his luggage onto the train this morning.Minh đã xách hành lý của mình lên tàu sáng nay.
  • Do not leave your luggage unattended at the station.Đừng để hành lý của bạn không có người trông coi tại ga tàu.

Cụm từ hay gặp

  • pack luggage
  • heavy luggage
  • hand luggage

Lỗi hay gặp

'Luggage' không đếm được, không thêm -s, muốn đếm dùng 'a piece of luggage'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.