Bỏ qua tới nội dung chính

carrot

danh từ preA1
US/ˈkærət/

củ cà rốt

a long orange vegetable

Ví dụ

  • The carrot is orange.Củ cà rốt màu cam.
  • Rabbits eat carrots.Thỏ ăn cà rốt.

Cụm từ hay gặp

  • orange carrot
  • eat carrots
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.