Bỏ qua tới nội dung chính

Từ vựng Tiếng Anh 1 Unit 3: At the Street Market

19 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.

  • market danh từ preA1 chợ
    US/ˈmɑrkət/
    Go to the market. Đi chợ.
  • apple danh từ preA1 quả táo
    US/ˈæpəl/
    It is an apple. Đó là một quả táo.
  • banana danh từ preA1 quả chuối
    US/bəˈnænə/
    See the yellow banana. Nhìn quả chuối vàng kìa.
  • orange tính từ preA1 màu cam
    US/ˈɔrəndʒ/
    An orange shirt. Một chiếc áo màu cam.
  • mango danh từ preA1 quả xoài
    US/ˈmæŋɡoʊ/
    I like this mango. Tôi thích quả xoài này.
  • fish danh từ preA1 cá
    US/ˈfɪʃ/
    We have fish today. Hôm nay nhà mình có cá.
  • meat danh từ preA1 thịt
    US/ˈmit/
    The meat is good. Thịt rất ngon.
  • egg danh từ preA1 quả trứng
    US/ˈɛɡ/
    I see an egg. Con thấy một quả trứng.
  • carrot danh từ preA1 củ cà rốt
    US/ˈkærət/
    The carrot is orange. Củ cà rốt màu cam.
  • tomato danh từ preA1 quả cà chua
    US/təˈmeɪˌtoʊ/
    It is a red tomato. Đó là một quả cà chua đỏ.
  • buy động từ preA1 mua
    US/ˈbaɪ/
    I buy an apple. Con mua một quả táo.
  • bag danh từ preA1 cái túi
    US/ˈbæɡ/
    A red bag. Một cái túi màu đỏ.
  • fresh tính từ preA1 tươi
    US/ˈfrɛʃ/
    These apples are fresh. Những quả táo này tươi.
  • sweet tính từ preA1 ngọt
    US/ˈswit/
    This apple is sweet. Quả táo này ngọt.
  • big tính từ preA1 to, lớn
    US/ˈbɪɡ/
    Our school is big. Trường chúng mình to.
  • small tính từ preA1 nhỏ, bé
    US/ˈsmɔl/
    The desk is small. Cái bàn học nhỏ.
  • fruit danh từ preA1 trái cây, hoa quả
    US/ˈfrut/
    I like fruit. Con thích trái cây.
  • corn danh từ preA1 bắp ngô
    US/ˈkɔrn/
    The corn is yellow. Bắp ngô có màu vàng.
  • stand động từ preA1 đứng
    US/ˈstænd/
    Stand up now, boys. Đứng lên nào các bạn nam.

Lỗi thường gặp

  • apple: Dùng an apple thay vì a apple.
  • orange: Dùng 'an orange shirt' thay vì 'a orange shirt'.
  • mango: Số nhiều thêm 'es': mangoes.
  • egg: Dùng an egg thay vì a egg.
  • tomato: Số nhiều thêm 'es': tomatoes.
  • big: Đứng trước danh từ hoặc đứng sau 'to be'.
  • small: Tránh nhầm âm cuối /l/ thành âm /n/.
  • stand: Bỏ quên cụm phụ âm cuối /nd/.

Biên soạn và kiểm tra bởi IngLit · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.