Bỏ qua tới nội dung chính

champion

danh từ A2
US/ˈtʃæmpiən/

nhà vô địch

a person or team that wins a competition

Ví dụ

  • She became the national swimming champion this year.Cô ấy đã trở thành nhà vô địch bơi lội quốc gia năm nay.
  • They cheered loudly for the world champion.Họ reo hò ầm ĩ cổ vũ cho nhà vô địch thế giới.

Cụm từ hay gặp

  • world champion
  • become a champion

Họ từ

  • championship (noun)

Lỗi hay gặp

Nhầm lẫn giữa danh từ người 'champion' và giải đấu 'championship'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật