Bỏ qua tới nội dung chính

congratulations

danh từ A2
US/kənˌɡrætʃəˈleɪʃənz/

lời chúc mừng

words used to praise someone for an achievement

Ví dụ

  • Congratulations on winning the gold medal!Chúc mừng bạn đã giành được huy chương vàng!
  • Send your congratulations to the winning team.Hãy gửi lời chúc mừng của bạn tới đội chiến thắng.

Cụm từ hay gặp

  • congratulations on
  • send congratulations

Họ từ

  • congratulate (verb)

Lỗi hay gặp

Quên đuôi '-s' khi chúc mừng; dùng nhầm 'for' thay vì 'on'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật