Bỏ qua tới nội dung chính

chicken

danh từ preA1
US/ˈtʃɪkən/

thịt gà

meat from a common farm bird

Ví dụ

  • I like fried chicken.Tôi thích gà rán.
  • They eat warm chicken.Họ ăn thịt gà nóng.

Cụm từ hay gặp

  • fried chicken
  • eat chicken
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.