Từ vựng Tiếng Anh 1 Unit 13: In the School Canteen
20 từ có phiên âm Anh–Mỹ, nghe phát âm và ví dụ. Học theo danh sách, lật flashcard, rồi làm kiểm tra nhanh 10 câu.
-
apple danh từ preA1 quả táoUS/ˈæpəl/It is an apple. Đó là một quả táo.
-
banana danh từ preA1 quả chuốiUS/bəˈnænə/See the yellow banana. Nhìn quả chuối vàng kìa.
-
milk danh từ preA1 sữaUS/ˈmɪlk/I drink milk. Con uống sữa.
-
water danh từ preA1 nước uốngUS/ˈwɔtər/Drink some water. Uống chút nước đi.
-
juice danh từ preA1 nước trái câyUS/ˈdʒus/I like orange juice. Tôi thích nước cam.
-
bread danh từ preA1 bánh mìUS/ˈbrɛd/Eat some bread. Hãy ăn chút bánh mì.
-
rice danh từ preA1 cơm, gạoUS/ˈraɪs/I like warm rice. Em thích cơm nóng.
-
egg danh từ preA1 quả trứngUS/ˈɛɡ/I see an egg. Con thấy một quả trứng.
-
fish danh từ preA1 cáUS/ˈfɪʃ/We have fish today. Hôm nay nhà mình có cá.
-
chicken danh từ preA1 thịt gàUS/ˈtʃɪkən/I like fried chicken. Tôi thích gà rán.
-
tray danh từ preA1 khay đựng thức ănUS/ˈtreɪ/Hold the food tray. Cầm khay thức ăn.
-
table danh từ preA1 cái bànUS/ˈteɪbəl/The book is on the table. Quyển sách ở trên bàn.
-
chair danh từ preA1 ghếUS/ˈtʃɛr/Sit on the chair. Ngồi lên ghế đi.
-
spoon danh từ preA1 cái thìa, cái muỗngUS/ˈspun/Hold the spoon well. Cầm thìa cho chắc.
-
bowl danh từ preA1 cái bát, cái tôUS/ˈboʊl/Pass me that bowl. Đưa cho mình cái bát đó.
-
eat động từ preA1 ănUS/ˈit/Eat your food, Tom. Ăn thức ăn đi Tom.
-
drink động từ preA1 uốngUS/ˈdrɪŋk/Drink your milk, Lan. Uống sữa đi Lan.
-
lunch danh từ A1 bữa trưaUS/ˈlʌntʃ/Students eat lunch at the school canteen. Học sinh ăn trưa ở căng tin trường.
-
hungry tính từ preA1 đói bụngUS/ˈhʌŋɡri/I am very hungry. Em rất đói.
-
thirsty tính từ preA1 khát nướcUS/ˈθɜrsti/The boy is thirsty. Cậu bé đang khát.
Lỗi thường gặp
- apple: Dùng an apple thay vì a apple.
- milk: Sữa không đếm được, không dùng số đếm trực tiếp.
- water: Danh từ không đếm được, không dùng 'a water'.
- juice: 'Juice' là danh từ không đếm được, không thêm s khi chỉ đồ uống nói chung.
- bread: Không đếm trực tiếp, không nói one bread.
- rice: Là danh từ không đếm được, không thêm 's'.
- egg: Dùng an egg thay vì a egg.
- lunch: Không dùng mạo từ khi nói chung: 'have lunch', không nói 'have a lunch'.
Biên soạn và kiểm tra bởi IngLit · Nội dung do IngLit tự biên soạn, bám theo chủ đề chương trình, không phải nội dung sách giáo khoa. Tên bộ sách thuộc quyền của chủ sở hữu tương ứng; IngLit không liên kết với nhà xuất bản.