Bỏ qua tới nội dung chính

chip

danh từ preA1
US/ˈtʃɪp/

miếng khoai tây chiên

a long piece of fried potato

Ví dụ

  • I eat a chip.Tôi ăn một miếng khoai tây chiên.
  • This chip is hot.Miếng khoai này nóng.

Cụm từ hay gặp

  • hot chip
  • potato chip

Họ từ

  • chips (noun)

Lỗi hay gặp

Thường dùng dạng số nhiều chips khi gọi món.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.