Bỏ qua tới nội dung chính

eat

động từ preA1
US/ˈit/

ăn

to put food into your mouth

Ví dụ

  • Eat your food, Tom.Ăn thức ăn đi Tom.
  • We eat dinner together.Chúng mình cùng ăn tối.

Cụm từ hay gặp

  • eat food
  • eat dinner
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.