Bỏ qua tới nội dung chính

heavy

tính từ A1
US/ˈhɛvi/

nặng

weighing a lot; difficult to carry

Ví dụ

  • This machine helps people move heavy stones.Cỗ máy này giúp mọi người chuyển những tảng đá nặng.
  • Her school bag is very heavy today.Hôm nay cặp sách của bạn ấy rất nặng.

Cụm từ hay gặp

  • heavy bag
  • heavy box

Họ từ

  • heavily (adv)
  • weight (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật