Bỏ qua tới nội dung chính

human

danh từ A2
US/ˈhjumən/

con người

a person, not an animal or robot

Ví dụ

  • Robots work together with humans in factories.Rô-bốt làm việc cùng với con người trong các nhà máy.
  • No robot can truly replace a human teacher.Không rô-bốt nào có thể thực sự thay thế một giáo viên con người.

Cụm từ hay gặp

  • human body
  • human voice

Họ từ

  • human (adj)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật