Bỏ qua tới nội dung chính

guard

động từ A2
US/ˈɡɑrd/

bảo vệ, canh gác

to protect a place or person from danger

Ví dụ

  • The metal dog will guard our gate.Chú chó kim loại sẽ canh gác cổng nhà chúng tôi.
  • Two robots guard the building at night.Hai con rô-bốt canh gác toà nhà vào ban đêm.

Cụm từ hay gặp

  • guard the house
  • guard the gate

Họ từ

  • guard (noun)

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn. · Biên soạn và kiểm duyệt bởi IngLit · Cập nhật