Bỏ qua tới nội dung chính

housework

danh từ A2
US/ˈhaʊˌswɜrk/

việc nhà

work you do to care for a home

Ví dụ

  • Robots will do all the heavy housework soon.Rô-bốt sẽ sớm làm toàn bộ việc nhà nặng nhọc.
  • We share the housework with our parents.Chúng tôi chia sẻ công việc nhà với bố mẹ.

Cụm từ hay gặp

  • do housework
  • share housework

Lỗi hay gặp

'Housework' là danh từ không đếm được, không thêm đuôi -s.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.