Bỏ qua tới nội dung chính

fan

danh từ preA1
US/ˈfæn/

cái quạt

a machine that moves air to keep you cool

Ví dụ

  • A big fan.Một cái quạt to.
  • Turn on the fan.Bật quạt lên.

Cụm từ hay gặp

  • big fan
  • table fan
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.