Bỏ qua tới nội dung chính

fast

tính từ preA1
US/ˈfæst/

nhanh

moving with high speed

Ví dụ

  • The tiger is very fast.Con hổ rất nhanh.
  • Zebras are fast runners.Ngựa vằn là loài chạy nhanh.

Cụm từ hay gặp

  • run fast
  • very fast

Lỗi hay gặp

Dùng 'fast' vừa là tính từ vừa là phó từ, không có 'fastly'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.