Bỏ qua tới nội dung chính

boy

danh từ preA1
US/ˈbɔɪ/

cậu bé, bạn nam

male child

Ví dụ

  • That boy is Ben.Cậu bé kia là Ben.
  • He is a good boy.Cậu ấy là một cậu bé ngoan.

Cụm từ hay gặp

  • little boy
  • good boy
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.