Bỏ qua tới nội dung chính

grass

danh từ preA1
US/ˈɡræs/

bãi cỏ, cỏ

low green plant on the ground

Ví dụ

  • The grass is green.Cỏ có màu xanh.
  • We sit on grass.Chúng tôi ngồi trên cỏ.

Cụm từ hay gặp

  • green grass
  • on the grass

Lỗi hay gặp

Danh từ không đếm được, không dùng a grass.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.