Bỏ qua tới nội dung chính

blue

tính từ preA1
US/ˈblu/

màu xanh da trời

having the colour of the clear sky

Ví dụ

  • The sea is blue.Biển có màu xanh dương.
  • She has a blue pen.Bạn ấy có một cái bút xanh.

Cụm từ hay gặp

  • light blue
  • dark blue

Lỗi hay gặp

Dễ nhầm lẫn với green khi dịch 'xanh' trong tiếng Việt.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.