Bỏ qua tới nội dung chính

goal

danh từ preA1
US/ˈɡoʊl/

khung thành, bàn thắng

the net where players score points

Ví dụ

  • It is a goal!Vào rồi!
  • Look at the goal.Nhìn vào khung thành kìa.

Cụm từ hay gặp

  • score a goal
  • big goal

Lỗi hay gặp

Tránh phát âm nhầm thành 'gâu'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.