Bỏ qua tới nội dung chính

jump

động từ preA1
US/ˈdʒʌmp/

nhảy lên

push your body into air

Ví dụ

  • Can you jump high?Bạn nhảy cao được không?
  • Frogs jump in grass.Ếch nhảy trong cỏ.

Cụm từ hay gặp

  • jump high
  • jump up

Họ từ

  • jump (noun)
Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.