Bỏ qua tới nội dung chính

garden

danh từ preA1
US/ˈɡɑrdən/

vườn

an area with flowers and plants

Ví dụ

  • The school garden is pretty.Vườn trường rất đẹp.
  • Green trees are in the garden.Cây xanh có trong vườn.

Cụm từ hay gặp

  • school garden
  • in the garden

Họ từ

  • gardener (n)

Lỗi hay gặp

Dùng giới từ 'in', không dùng 'at the garden'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.