Bỏ qua tới nội dung chính

go to bed

cụm từ A1
US/ˈɡoʊ ˈtu ˈbɛd/

đi ngủ

get into bed to sleep

Ví dụ

  • Anna goes to bed at ten o'clock.Anna đi ngủ lúc mười giờ.
  • You should not go to bed late.Bạn không nên đi ngủ muộn.

Cụm từ hay gặp

  • go to bed early
  • go to bed late

Lỗi hay gặp

Dùng 'go to bed', không nói 'go to the bed' khi nói đi ngủ.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.