Bỏ qua tới nội dung chính

goggles

danh từ A2
US/ˈɡɑɡəlz/

kính bơi

special glasses that protect eyes from water or wind

Ví dụ

  • Always wear swimming goggles in the pool.Hãy luôn đeo kính bơi khi ở trong hồ bơi.
  • Mai cannot find her pair of goggles.Mai không tìm thấy chiếc kính bơi của mình.

Cụm từ hay gặp

  • swimming goggles
  • a pair of goggles

Lỗi hay gặp

Quên dùng dạng số nhiều vì từ này luôn có đuôi '-s'.

Phát âm theo từ điển mở CMUdict và Britfone. Nghĩa và ví dụ do IngLit biên soạn.